VAT
Các loại thuế phải chịu khi nhập sản phẩm về Việt Nam?Trên hóa đơn mua hàng, chúng tôi sẽ thể hiện rõ các loại thuế mà bạn phải chịu khi mua sản phẩm Trên hóa đơn mua hàng, chúng tôi sẽ thể hiện rõ các loại thuế mà bạn phải chịu khi mua sản phẩm. Trong đó Thuế tại Việt Nam được tính như sau:
+ Hàng hóa nhập từ Hoa Kỳ thuộc nhóm nước có thuế suất ưu đãi, trong
cột số 7 trong biểu thuế [MFN/WTO] THUẾ SẢN PHẨM XUẤT NHẬP 2009 |
|
STT
|
Mã HS
Nhóm và phân nhóm |
DANH MỤC
|
MÔ TẢ
|
ĐVT
|
THUE
NK (%) |
THUE
VAT (%) |
||||
|
Cấp độ 12 số
|
||||||||||
|
Cấp độ 10 sô
|
AJ
|
|||||||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|||||||
1 |
8525 |
MÁY CHỤP HÌNH
|
Máy ảnh KTS |
chiếc |
14
|
10
|
||||
2 |
9006 |
51 |
0 |
0 |
0 |
Digital SRL |
chiếc |
26
|
10
|
|
3 |
8525 |
80 |
20 |
0 |
0 |
Camera giám sát |
chiếc |
14
|
10
|
|
4 |
9007 |
19 |
0 |
0 |
0 |
Máy quay phim |
chiếc |
0
|
10
|
|
5 |
9002 |
Thấu kính |
kg |
0
|
10
|
|||||
6 |
9006 |
40 |
0 |
0 |
0 |
Máy in cao cấp in ảnh |
chiếc |
26
|
10
|
|
7 |
8523 |
Khung hình KTS |
chiếc |
?
|
?
|
|||||
8 |
8525 |
80 |
10 |
0 |
0 |
Webcams |
chiếc |
14
|
10
|
|
9 |
9005 |
Ống nhòm |
chiếc |
0
|
10
|
|||||
10 |
9007 |
91 |
0 |
0 |
0 |
Phụ kiện dùng cho máy quay phim |
chiếc |
0
|
10
|
|
11 |
Vỏ và túi xách máy QP, camera |
|||||||||
12 |
8471 |
30 |
20 |
0 |
0 |
COMPUTER
|
Máy tính xách tay |
chiếc |
6
|
5*
|
13 |
8471 |
Netbooks |
chiếc |
6
|
5*
|
|||||
14 |
8471 |
Noteboks |
chiếc |
6
|
5*
|
|||||
15 |
8471 |
60 |
40 |
0 |
0 |
Màn hình LCD |
chiếc |
6
|
5*
|
|
16 |
8528 |
61 |
10 |
0 |
10 |
Projector & screen |
chiếc |
5
|
10
|
|
17 |
8517 |
62 |
41 |
0 |
0 |
Mạng wireless |
chiếc |
6
|
10
|
|
18 |
8471 |
Ổ đĩa mềm |
chiếc |
3
|
5*
|
|||||
19 |
8471 |
Ổ đĩa cứng, ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-rom, DVD, CD (hard drive) |
chiếc |
3
|
5*
|
|||||
20 |
8471 |
Card âm thanh và Card hình ảnh |
chiếc |
3
|
5*
|
|||||
21 |
8443 |
Máy in không hoặc có kết hợp máy fax, |
chiếc |
5
|
5*
|
|||||
22 |
8443 |
32 |
40 |
0 |
0 |
Máy fax |
chiếc |
|||
23 |
Máy fax |
6
|
5*
|
|||||||
24 |
8471 |
60 |
30 |
0 |
0 |
Chuột và bàn phím |
chiếc |
6
|
5*
|
|
25 |
Phần mềm |
0
|
0
|
|||||||
26 |
8523 |
21 |
Thẻ có dải từ chưa ghi |
chiếc |
14
|
10
|
||||
27 |
8523 |
52 |
0 |
0 |
0 |
thẻ thông minh |
chiếc |
0
|
10
|
|
28 |
8523 |
59 |
10 |
0 |
0 |
thẻ không tiếp xúc ( proximity card) và thẻ HTML (tags) |
chiếc |
0
|
10
|
|
29 |
? |
ĐIỆN TỬ
|
ipod & Mp3 |
?
|
?
|
|||||
30 |
8519 |
81 |
30 |
0 |
Video, đầu đĩa compact |
chiếc |
39
|
10
|
||
31 |
8519 |
81 |
70 |
90 |
10 |
Cassette loại bỏ túi |
chiếc |
31
|
10
|
|
32 |
8527 |
12 |
0 |
0 |
0 |
Radio casette loại bỏ túi( radio cassette walkman) |
chiếc |
34
|
10
|
|
33 |
9014 |
Gps |
chiếc |
0
|
10
|
|||||
34 |
7115 |
ĐỒ TRANG SỨC
|
Vòng, nhẫn, bông tai..bằng kim hoàn |
kg |
30
|
10
|
||||
35 |
Trâm & kẹp tóc |
|||||||||
36 |
8523 |
ÂM NHẠC
|
CD, DVD |
chiếc |
10
|
|||||
37 |
9201 |
NHẠC CỤ
|
Nhạc cụ và bộ phận của nó |
chiếc |
3
|
10
|
||||
38 |
6402 |
19 |
0 |
0 |
0 |
GIÀY & TÚI XÁCH
|
Giày thể thao có đế ngoài bằng cao su or plastic |
đôi |
36
|
10
|
39 |
6402 |
20 |
0 |
0 |
0 |
Giày cao gót |
đôi |
36
|
10/ 5*
|
|
40 |
6402 |
Giày có quai hậu or dép |
đôi |
36
|
10
|
|||||
41 |
4202 |
Túi xách tay, túi thể thao có hoặc không có quai đeo, kể cả loại không có tay cầm mặt ngoài bằng da thuộc, tổng hợp, da láng, vật liệu dệt |
chiếc |
30
|
10
|
|||||
42 |
9101 |
ĐỒNG HỒ ĐEO TAY
|
Đồng hồ |
chiếc |
23
|
10
|
||||
43 |
9113 |
Dây đeo đồng hồ |
chiếc |
23
|
10
|
|||||
44 |
8470 |
SẢN PHẨM VĂN PHÒNG
|
Máy tính cá nhân, bỏ túi |
chiếc |
1
|
10
|
||||
45 |
8470 |
Máy tính điện tử khác có chức năng in, tính tiền |
chiếc |
1
|
10
|
|||||
46 |
8470 |
Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính ( PDAs). |
chiếc |
6
|
5
|
|||||
47 |
9608 |
Bút bi, bút máy |
chiếc |
26
|
10
|
|||||
48 |
8504 |
40 |
90 |
0 |
0 |
PHỤ KIỆN KHÔNG DÂY ĐIỆN THOẠI
|
Pin điện thoại |
Chiếc |
0
|
5
|
49 |
Đồ sạc đa năng |
|||||||||
50 |
8518 |
30 |
20 |
0 |
0 |
tai nghe bluetooth |
chiếc |
15
|
10
|
|
51 |
8518 |
30 |
31 |
0 |
0 |
loa điện thoại |
chiếc |
15
|
10
|
|
52 |
9503 |
ĐỒ CHƠI & TRÒ CHƠI
|
trò chơi lắp ghép, xây dựng mô hình |
chiếc |
10
|
5
|
||||
53 |
9504 |
10 |
0 |
0 |
0 |
trò chơi video dùng với máy vô tuyến truyền hình |
chiếc |
23
|
10
|
|
54 |
8517 |
12 |
0 |
0 |
0 |
Điện thoại di động |
chiếc |
6
|
10
|
|
55 |
3304 |
SỨC KHỎE & LÀM ĐẸP
|
mỹ phẩm trang điểm môi, mắt, phấn |
kg |
33
|
10
|
||||
56 |
3304 |
30 |
0 |
0 |
0 |
chế phẩm trang điểm móng tay, chân |
kg |
26
|
10
|
|
57 |
3304 |
99 |
10 |
0 |
0 |
kem & nước thơm dùng cho mặt và da |
kg |
25
|
10
|
|
58 |
3306 |
kem đánh răng dạng bột or kem |
kg |
25
|
10
|
|||||
59 |
8516 |
Máy sấy tóc, uốn kẹp, bàn là, dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác |
Chiếc |
34
|
10
|
|||||
60 |
9018 |
Thiết bị điện tim, siêu âm, …dùng trong chẩn đoán, thăm dò sức khỏe |
chiêc |
0
|
5
|
|||||
61 |
9019 |
Thiết bị trị liệu cơ học, xoa bóp, thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý loại điện tử hoặc loại khác |
chiếc |
0
|
5
|
|||||
62 |
9021 |
Thiết bị trợ thính, đo nhịp tim, kích thích cơ tim,.. |
chiếc |
0
|
*
|
|||||
63 |
9506 |
dụng cụ va thiết bị dùng cho tập luyện thể chất, và các môn thể thao hoặc trò chơi ngoài trời |
chiếc |
5
|
10
|
|||||
64 |
6101 |
Quần áo, váy, áo lót, đầm,…(không làm bằng lông hoặc da cừu) |
chiếc( đôi, bộ,…) |
20
|
5
|
|||||
65 |
9405 |
10 |
10 |
10 |
0 |
Ô TÔ
|
đèn pha ô tô dùng sợi quang |
Bộ |
28
|
10
|
66 |
9405 |
40 |
90 |
90 |
0 |
Đèn pha ô tô loại khác |
Bộ |
10
|
10
|
|
| Nguồn từ Hải Quan Việt Nam |
Elec & Computer
![]() |





